- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cục Điều tra Liên bang (FBI)
Cục Điều tra Liên bang (FBI)
中美国政府的主要执法和情报机构měiguó zhèngfǔ de zhǔyào zhíxíngfǎ hé qíngbào jīgòu
Cục Điều tra Liên bang là một cơ quan chính phủ quan trọng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cục Điều tra Liên bang (FBI)
Cục Điều tra Liên bang (FBI)
中美国政府的主要执法和情报机构měiguó zhèngfǔ de zhǔyào zhíxíngfǎ hé qíngbào jīgòu
Cục Điều tra Liên bang là một cơ quan chính phủ quan trọng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.