Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合品牌
联合品牌
liên hợp phẩm bài
thương hiệu liên kết; đồng thương hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thương hiệu liên kết; đồng thương hiệu
- ,。
Chúng tôi hợp tác thương hiệu để cùng nhau tổ chức sự kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
联合品牌
Phồn thể聯合品牌
liên hợp phẩm bài
thương hiệu liên kết; đồng thương hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thương hiệu liên kết; đồng thương hiệu
- ,。
Chúng tôi hợp tác thương hiệu để cùng nhau tổ chức sự kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)