耸人听闻

耸人听闻
sǒngréntīngwén
tủng nhân thính văn

làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]

    • Tin tức này thật giật gân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.