- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]
làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]
Tin tức này thật giật gân.
làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]
làm người ta giật mình kinh hãi; cố tình thổi phồng để gây chấn động [thành ngữ]
Tin tức này thật giật gân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.