Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
耶稣升天节
耶稣升天节
gia tô thăng thiên tiết
Lễ Thăng Thiên (lễ kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Thăng Thiên (lễ kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
- 。
Lễ Thăng Thiên là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耶稣升天节
Phồn thể耶穌升天節
gia tô thăng thiên tiết
Lễ Thăng Thiên (lễ kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Thăng Thiên (lễ kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
- 。
Lễ Thăng Thiên là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)