Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
耳濡目染
耳濡目染
nhĩ nhu mục nhiễm
dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từ nhỏ đã được tai nghe mắt thấy, nên rất hứng thú với âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳濡目染
Phồn thể耳
nhĩ nhu mục nhiễm
dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từ nhỏ đã được tai nghe mắt thấy, nên rất hứng thú với âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)