耳濡目染

耳濡目染
ěrrǎn
nhĩ nhu mục nhiễm

dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dần dần thấm nhuần qua tai nghe mắt thấy [thành ngữ]

    • Anh ấy từ nhỏ đã được tai nghe mắt thấy, nên rất hứng thú với âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.