Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老牛拉破车
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
- 貳形tính từ
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
- 貳形tính từ
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜