老牛拉破车

老牛拉破车
lǎoniúchē
lão ngưu lạp phá xa

trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.

  2. tính từ

    trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.