Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老牛破车
老牛破车
lão ngưu phá xa
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
- 貳形tính từ
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
老牛破车
Phồn thể老牛破車
lão ngưu phá xa
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già kéo xe rách (chậm chạp, lạc hậu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc chậm như một con trâu già kéo xe hỏng.
- 貳形tính từ
trâu già xe nát (chậm chạp, kém hiệu quả) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc chậm chạp và kém hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜