翻过来

翻过来
fānguòlái
phiên quá lai

lật lại; lật ngược lại

2 nghĩa#21131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật lại; lật ngược lại

    • Xin hãy lật sách lại.

  2. động từ

    lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.