翻转

翻转
fānzhuǎn
phiên chuyển

lật; lật ngược; lật qua; lật lại

4 nghĩa#20770
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật qua; lật lại

    • Xin hãy lật sách lại.

  2. động từ

    lật; đảo ngược; xoay

    • Xin hãy lật cuốn sách lại.

  3. động từ

    lật ngược; đảo chiều; xoay đảo

    • Xin hãy lật ngược bức ảnh lại.

  4. động từ

    lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn

    • Anh ấy đã lật người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.