翻腾

翻腾
fānténg
phiên đằng

sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)

3 nghĩa#49751
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)

    • Sóng biển đang cuộn trào.

  2. động từ

    lục lọ; lật tung; sôi sục; nhào lộn

    • Anh ấy đang lục lọi trong hộp.

  3. động từ

    nhào lộn; lăn lộn; lật nhào

    • Anh ấy nhào lộn trên không.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.