浪花

浪花
lànghuā
lãng hoa

sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng

4 nghĩa#32284Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng bạc đầu; bọt sóng; hoa sóng

    • Sóng biển vỗ vào bờ.

  2. danh từ

    bọt sóng; bọt nước; hoa sóng

    • Sóng biển vỗ vào đá ngầm, bắn tung tóe những đợt sóng.

  3. danh từ

    bọt sóng; (bóng) những khoảnh khắc/sự kiện trong cuộc đời

    • Anh ấy nhớ lại những thăng trầm trong cuộc sống.

  4. danh từ

    phun ra; phun ra ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.