翻老皇历

翻老皇历
fānlǎohuáng
phiên lão hoàng lịch

lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật lại chuyện cũ; bới móc chuyện xưa [thành ngữ]

    • Chúng ta đừng nên nhìn lại quá khứ để tìm hướng dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.