翻新

翻新
fānxīn
phiên tân

làm mới lại; tân trang; cải tạo

5 nghĩa#28453
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm mới lại; tân trang; cải tạo

    • Chúng tôi đã tân trang lại ngôi nhà cũ.

  2. động từ

    làm mới lại; tân trang; cải tạo (đồ cũ)

  3. làm mới; tân trang; cải tạo lại

  4. tân trang; làm mới lại; đắp lại (lốp xe)

  5. xuất hiện mới; cách tân; tân trang (làm mới lại)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.