Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘居群首
翘居群首
kiều cư quần thủ
vượt trội hơn hẳn đám đông; đứng đầu trong nhóm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vượt trội hơn hẳn đám đông; đứng đầu trong nhóm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
- 。
Anh ấy nổi bật nhất trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘居群首
Phồn thể翹居群首
kiều cư quần thủ
vượt trội hơn hẳn đám đông; đứng đầu trong nhóm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vượt trội hơn hẳn đám đông; đứng đầu trong nhóm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
- 。
Anh ấy nổi bật nhất trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.