Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群起而攻之
群起而攻之
quần khởi nhi công chi
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
- 。
Mọi người đều đứng lên tấn công nó.
- 貳形tính từ
cùng nhau nổi dậy công kích; đồng loạt lên án [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thực sự đáng bị mọi người lên án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
群起而攻之
Phồn thể群
quần khởi nhi công chi
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
- 。
Mọi người đều đứng lên tấn công nó.
- 貳形tính từ
cùng nhau nổi dậy công kích; đồng loạt lên án [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thực sự đáng bị mọi người lên án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ