群起而攻之

群起而攻之
qúnérgōngzhī
quần khởi nhi công chi

cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]

    • Mọi người đều đứng lên tấn công nó.

  2. tính từ

    cùng nhau nổi dậy công kích; đồng loạt lên án [thành ngữ]

    • Hành vi này thực sự đáng bị mọi người lên án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.