群言堂

群言堂
qúnyántáng
quần ngôn đường

nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)

    • Quần ngôn đường là một nền tảng mở.

  2. danh từ

    nơi lắng nghe ý kiến tập thể; chế độ tham khảo ý kiến đại chúng

  3. danh từ

    nơi mọi người tự do bày tỏ ý kiến; diễn đàn ngôn luận tập thể

    • Quần ngôn đường là nơi mọi người bày tỏ ý kiến.

  4. danh từ

    nơi mọi người cùng lên tiếng; thảo luận tập thể (trái với độc đoán một người quyết)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.