Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
群言堂
nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)
- 。
Quần ngôn đường là một nền tảng mở.
- 貳名danh từ
nơi lắng nghe ý kiến tập thể; chế độ tham khảo ý kiến đại chúng
- 參名danh từ
nơi mọi người tự do bày tỏ ý kiến; diễn đàn ngôn luận tập thể
- 。
Quần ngôn đường là nơi mọi người bày tỏ ý kiến.
- 肆名danh từ
nơi mọi người cùng lên tiếng; thảo luận tập thể (trái với độc đoán một người quyết)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi mọi người cùng lên tiếng; diễn đàn dân chủ (trái nghĩa với độc đoán)
- 。
Quần ngôn đường là một nền tảng mở.
- 貳名danh từ
nơi lắng nghe ý kiến tập thể; chế độ tham khảo ý kiến đại chúng
- 參名danh từ
nơi mọi người tự do bày tỏ ý kiến; diễn đàn ngôn luận tập thể
- 。
Quần ngôn đường là nơi mọi người bày tỏ ý kiến.
- 肆名danh từ
nơi mọi người cùng lên tiếng; thảo luận tập thể (trái với độc đoán một người quyết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ