美貌

美貌
měimào
mỹ mạo

nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp

3 nghĩa#11532
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp

    人长得很漂亮的样子rén zhǎngde hěn piàoliàng de yàngzi

    • Cô ấy có cả sắc đẹp và trí tuệ.

  2. danh từ

    nhan sắc; vẻ đẹp; dung mạo xinh đẹp

    人长得好看的样子rén zhǎngde hǎokàn de yàngzi

  3. danh từ

    nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp

    外貌很漂亮;容貌秀丽wàimào hěn piàoliàng; róngemào xiùlì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.