Tới nội dung chính

风趣

风趣
fēngqù
phong thú

hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11967
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên

    中有趣;引人发笑;讲话幽默yǒuqù;yǐnrén fāxiào;jiǎnghuà yōumò

    • 。

      Anh ấy là một người rất hài hước.

  2. 貳形tính từ

    hài hước; hóm hỉnh

    中使人感到高兴、好笑的特点shǐ rén gǎndào gāoxìng、hǎoxiào de tèdiǎn

  3. 參形tính từ

    hài hước; dí dỏm; có duyên

    中有趣、幽默,能让人发笑yǒuqù、yōumò,néng ràng rén fāxiào

  4. 肆名danh từ

    hài hước; thú vị dí dỏm

    中有趣好笑的特点yǒuqù hǎoxiào de tèdiǎn

    • 。

      Anh ấy rất hài hước.

  5. 伍名danh từ

    vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

    中令人愉快、有趣的特质或气质lìng rén yúkuài、yǒuqù de tèzhì huò qìzhì

    • 。

      Anh ấy rất có duyên.

风
fēng
phong
BỘ THỦ⾵
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu