Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风趣
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
NGHĨA
- 壹形tính từ
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
中有趣;引人发笑;讲话幽默yǒuqù;yǐnrén fāxiào;jiǎnghuà yōumò
- 。
Anh ấy là một người rất hài hước.
- 貳形tính từ
hài hước; hóm hỉnh
中使人感到高兴、好笑的特点shǐ rén gǎndào gāoxìng、hǎoxiào de tèdiǎn
- 參形tính từ
hài hước; dí dỏm; có duyên
中有趣、幽默,能让人发笑yǒuqù、yōumò,néng ràng rén fāxiào
- 肆名danh từ
hài hước; thú vị dí dỏm
中有趣好笑的特点yǒuqù hǎoxiào de tèdiǎn
- 。
Anh ấy rất hài hước.
- 伍名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中令人愉快、有趣的特质或气质lìng rén yúkuài、yǒuqù de tèzhì huò qìzhì
- 。
Anh ấy rất có duyên.
解字
GIẢI TỰhóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
NGHĨA
- 壹形tính từ
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
中有趣;引人发笑;讲话幽默yǒuqù;yǐnrén fāxiào;jiǎnghuà yōumò
- 。
Anh ấy là một người rất hài hước.
- 貳形tính từ
hài hước; hóm hỉnh
中使人感到高兴、好笑的特点shǐ rén gǎndào gāoxìng、hǎoxiào de tèdiǎn
- 參形tính từ
hài hước; dí dỏm; có duyên
中有趣、幽默,能让人发笑yǒuqù、yōumò,néng ràng rén fāxiào
- 肆名danh từ
hài hước; thú vị dí dỏm
中有趣好笑的特点yǒuqù hǎoxiào de tèdiǎn
- 。
Anh ấy rất hài hước.
- 伍名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中令人愉快、有趣的特质或气质lìng rén yúkuài、yǒuqù de tèzhì huò qìzhì
- 。
Anh ấy rất có duyên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao