Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美林集团
美林集团
mỹ lâm tập đoàn
Tập đoàn Merrill Lynch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Merrill Lynch
- 。
Merrill Lynch là một công ty tư vấn và quản lý tài chính toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美林集团
Phồn thể美林集團
mỹ lâm tập đoàn
Tập đoàn Merrill Lynch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Merrill Lynch
- 。
Merrill Lynch là một công ty tư vấn và quản lý tài chính toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ