Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美术编辑
美术编辑
mỹ thuật biên tập
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
- 。
Anh ấy là một biên tập viên mỹ thuật.
- 貳
biên tập mỹ thuật; thiết kế đồ họa
- 參名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; họa sĩ trình bày
- 肆名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
美术编辑
Phồn thể美術編輯
mỹ thuật biên tập
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
- 。
Anh ấy là một biên tập viên mỹ thuật.
- 貳
biên tập mỹ thuật; thiết kế đồ họa
- 參名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; họa sĩ trình bày
- 肆名danh từ
biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ