美景

美景
měijǐng
mỹ cảnh

cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13586
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp

    好看的自然风景hǎokàn de zìránfēngjǐng

    • Cảnh đẹp ở đây thật sự rất đẹp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.