风光

风光
fēngguāng
phong quang

phong cảnh; cảnh đẹp; vẻ vang, vinh dự

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#17701
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cảnh; cảnh đẹp; vẻ vang, vinh dự

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  2. danh từ

    phong cảnh; cảnh đẹp; vẻ vang, vinh quang

  3. danh từ

    phong cảnh; cảnh đẹp; vẻ vang, huy hoàng

  4. danh từ

    phong cảnh; cảnh đẹp; (bóng) vinh hiển; nổi bật

  5. tính từ

    phong quang; cảnh đẹp; phong cảnh; vẻ vang; oai phong; sung túc; thịnh vượng

    • Bây giờ anh ấy rất phong quang.

  6. tính từ

    cảnh đẹp; phong cảnh; được coi trọng; nổi bật

    • Bây giờ anh ấy rất nổi bật.

  7. tính từ

    cảnh đẹp; phong cảnh; (khẩu) hoành tráng; oai

    • Anh ấy rất oai phong.

  8. tính từ

    cảnh đẹp; phong cảnh; (khẩu) oai; nổi bật

    • Anh ấy rất ấn tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.