Tới nội dung chính

景色

景色
jǐngsè
cảnh sắc

cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8193
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan

    中自然界中美丽的山水风景zìránjiè zhōngzhōng měilì de shānhuǐ fēngjǐng

    • 。

      Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

景
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu