景色

景色
jǐng
cảnh sắc

cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8193
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan

    自然界中美丽的山水风景zìránjiè zhōngzhōng měilì de shānhuǐ fēngjǐng

    • Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.