Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
景色
景色
cảnh sắc
cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan
中自然界中美丽的山水风景zìránjiè zhōngzhōng měilì de shānhuǐ fēngjǐng
- 。
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
景色
Phồn thể景
cảnh sắc
cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sắc; phong cảnh; cảnh quan
中自然界中美丽的山水风景zìránjiè zhōngzhōng měilì de shānhuǐ fēngjǐng
- 。
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung