Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美容店
美容店
mỹ dung điếm
tiệm làm đẹp; tiệm thẩm mỹ
1 nghĩaLượng từ 家
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiệm làm đẹp; tiệm thẩm mỹ
- 。
Tiệm làm đẹp này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
美容店
Phồn thể美
mỹ dung điếm
tiệm làm đẹp; tiệm thẩm mỹ
1 nghĩaLượng từ 家
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiệm làm đẹp; tiệm thẩm mỹ
- 。
Tiệm làm đẹp này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ