美利奴羊

美利奴羊
měiyáng
mỹ lợi nô dương

cừu Merino (giống cừu lông mịn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cừu Merino (giống cừu lông mịn)

    • Lông cừu Merino rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.