Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美丽岛
美丽岛
mỹ lệ đảo
Đảo Mỹ Lệ (tên gọi cũ của Đài Loan, từ tiếng Bồ Đào Nha "Ilha Formosa" – "Đảo Đẹp", đặt năm 1544)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảo Mỹ Lệ (tên gọi cũ của Đài Loan, từ tiếng Bồ Đào Nha "Ilha Formosa" – "Đảo Đẹp", đặt năm 1544)
- 。
Formosa là tên cũ của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美丽岛
Phồn thể美麗島
mỹ lệ đảo
Đảo Mỹ Lệ (tên gọi cũ của Đài Loan, từ tiếng Bồ Đào Nha "Ilha Formosa" – "Đảo Đẹp", đặt năm 1544)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảo Mỹ Lệ (tên gọi cũ của Đài Loan, từ tiếng Bồ Đào Nha "Ilha Formosa" – "Đảo Đẹp", đặt năm 1544)
- 。
Formosa là tên cũ của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ