羊触藩篱

羊触藩篱
yángchùfān
dương xúc phiên ly

dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dê húc vào hàng rào, không tiến không lùi được [thành ngữ]

    • Dê bị mắc kẹt vào hàng rào, tiến thoái lưỡng nan.

  2. danh từ

    dê húc rào (không lối thoát khỏi thế lưỡng nan) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.

  3. tính từ

    dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt, không thể tiến lên.

  4. danh từ

    dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.