羊肠小道

羊肠小道
yángchángxiǎodào
dương tràng tiểu đạo

đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]

    • Con đường quanh co này dẫn đến đâu?

  2. danh từ

    đường mòn quanh co nhỏ hẹp (như ruột dê) [thành ngữ]

    • Con đường nhỏ quanh co này rất khó đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.