羊肠小径

羊肠小径
yángchángxiǎojìng
dương tràng tiểu kính

đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]

    • Con đường quanh co này dẫn lên đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.