羊肉馅

羊肉馅
yángròuxiàn
dương nhục hãm

nhân thịt cừu; thịt cừu băm nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân thịt cừu; thịt cừu băm nhỏ

    • Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.