羊入虎口

羊入虎口
yángkǒu
dương nhập hổ khẩu

dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]

    • Cừu vào miệng hổ, chắc chắn sẽ chết.

  2. động từ

    dê đi vào miệng hổ; sa vào nanh vuốt kẻ thù [thành ngữ]

    • Anh ấy đi như vậy, quả là tự chui đầu vào rọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.