- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
Cừu vào miệng hổ, chắc chắn sẽ chết.
dê đi vào miệng hổ; sa vào nanh vuốt kẻ thù [thành ngữ]
Anh ấy đi như vậy, quả là tự chui đầu vào rọ.
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
Cừu vào miệng hổ, chắc chắn sẽ chết.
dê đi vào miệng hổ; sa vào nanh vuốt kẻ thù [thành ngữ]
Anh ấy đi như vậy, quả là tự chui đầu vào rọ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.