置身事外

置身事外
zhìshēnshìwài
trí thân sự ngoại

không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]

1 nghĩa#24207
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đứng ngoài cuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.