- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]
không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng ngoài cuộc.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]
không dính dáng; đứng ngoài cuộc [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng ngoài cuộc.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.