置若罔闻

置若罔闻
zhìruòwǎngwén
trí nhược võng văn

coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]

    • Anh ấy làm ngơ trước lời khuyên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.