置信水平

置信水平
zhìxìnshuǐpíng
trí tín thuỷ bình

mức độ tin cậy (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ tin cậy (toán học)

    • 95%

      Mức độ tin cậy của thí nghiệm này là 95%.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.