- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
mức độ tin cậy (toán học)
mức độ tin cậy (toán học)
Mức độ tin cậy của thí nghiệm này là 95%.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
mức độ tin cậy (toán học)
mức độ tin cậy (toán học)
Mức độ tin cậy của thí nghiệm này là 95%.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.