- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
khoảng tin cậy (thống kê)
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
khoảng tin cậy (thống kê)
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.