置信区间

置信区间
zhìxìnjiān
trí tín khu gian

khoảng tin cậy (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng tin cậy (thống kê)

    • Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.