罪有应得

罪有应得
zuìyǒuyīng
tội hữu ưng đắc

có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng

2 nghĩa#16451
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng

    • Anh ta đáng bị trừng phạt.

  2. tính từ

    tội có xứng đáng; phạt xứng tội [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.