活该
đáng đời; đáng bị vậy
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng đời; đáng bị vậy
中应该受到某种结果或惩罚yīnggāi shòudào mǒuzhǒng jiéguǒ huò chéngfá
- !
Bạn đáng đời!
- 貳形tính từ
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中自己做错事,应该受到惩罚或后果zìjǐ zuòcuò shì、yīnggāi shòudào chěngfá huò hòuguǒ
- 參形tính từ
(khẩu) đáng đời; đáng kiếp
中应该遭到这样的结果;怪不得别人yīnggāi zāodào zhèyàng de jiéguǒ; guàibù de biérén
- !
Đáng đời bạn!
- 肆形tính từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;该当;值得yīnggāi、gāidàng、zhíde
đáng đời; đáng bị vậy
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng đời; đáng bị vậy
中应该受到某种结果或惩罚yīnggāi shòudào mǒuzhǒng jiéguǒ huò chéngfá
- !
Bạn đáng đời!
- 貳形tính từ
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中自己做错事,应该受到惩罚或后果zìjǐ zuòcuò shì、yīnggāi shòudào chěngfá huò hòuguǒ
- 參形tính từ
(khẩu) đáng đời; đáng kiếp
中应该遭到这样的结果;怪不得别人yīnggāi zāodào zhèyàng de jiéguǒ; guàibù de biérén
- !
Đáng đời bạn!
- 肆形tính từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;该当;值得yīnggāi、gāidàng、zhíde
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)