活该

活该
huógāi
hoạt cai

đáng đời; đáng bị vậy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7421
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng đời; đáng bị vậy

    应该受到某种结果或惩罚yīnggāi shòudào mǒuzhǒng jiéguǒ huò chéngfá

    • Bạn đáng đời!

  2. tính từ

    đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy

    自己做错事,应该受到惩罚或后果zìjǐ zuòcuò shì、yīnggāi shòudào chěngfá huò hòuguǒ

  3. tính từ

    (khẩu) đáng đời; đáng kiếp

    应该遭到这样的结果;怪不得别人yīnggāi zāodào zhèyàng de jiéguǒ; guàibù de biérén

    • Đáng đời bạn!

  4. tính từ

    đáng lẽ phải; lẽ ra nên

    应该;该当;值得yīnggāi、gāidàng、zhíde

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.