罗马帝国

罗马帝国
Luóguó
la mã đế quốc

Đế quốc La Mã

1 nghĩa#20332
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đế quốc La Mã

    • Đế chế La Mã là một đế chế hùng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.