罗蒙诺索夫

罗蒙诺索夫
Luóméngnuòsuǒ
la mông nặc sách phu

La Mông Nặc Sách Phu (Mikhail Lomonosov, 1711–1765, nhà bác học và nhà văn Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    La Mông Nặc Sách Phu (Mikhail Lomonosov, 1711–1765, nhà bác học và nhà văn Nga)

    • Lomonosov là một nhà khoa học Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.