罗曼蒂克

罗曼蒂克
luómàn
la mạn đế khắc

lãng mạn; bay bổng

1 nghĩa#49316
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lãng mạn; bay bổng

    • Đây là một câu chuyện lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.