Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗斯托夫
罗斯托夫
la tư thác phu
Rô-xtốp (thành phố cảng sông và thủ phủ vùng của Nga, gần biển Azov, phía bắc Biển Đen)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-xtốp (thành phố cảng sông và thủ phủ vùng của Nga, gần biển Azov, phía bắc Biển Đen)
- 。
Rostov là một thành phố ở Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
罗斯托夫
Phồn thể羅斯托夫
la tư thác phu
Rô-xtốp (thành phố cảng sông và thủ phủ vùng của Nga, gần biển Azov, phía bắc Biển Đen)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-xtốp (thành phố cảng sông và thủ phủ vùng của Nga, gần biển Azov, phía bắc Biển Đen)
- 。
Rostov là một thành phố ở Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.