罗得斯岛

罗得斯岛
LuóDǎo
la đắc tư đảo

đảo La Đắc Tư (Rhodes)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo La Đắc Tư (Rhodes)

    • Đảo Rhodes là một hòn đảo xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.