网路特务

网路特务
wǎngwu
võng lộ đặc vụ

quân đặc vụ mạng; troll chính trị có nhà nước tài trợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân đặc vụ mạng; troll chính trị có nhà nước tài trợ

    • Đặc vụ mạng đăng bình luận trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.