网络迁移

网络迁移
wǎngluòqiān
võng lạc thiên di

di chuyển mạng; chuyển mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di chuyển mạng; chuyển mạng

    • Di chuyển mạng là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.