网络语音

网络语音
wǎngluòyīn
võng lạc ngữ âm

âm thanh qua mạng; VoIP

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm thanh qua mạng; VoIP

    • Công nghệ VoIP phát triển rất nhanh.

  2. động từ

    nói chuyện qua mạng; trò chuyện trực tuyến

    • Chúng ta có thể trò chuyện qua mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.