网信办

网信办
Wǎngxìnbàn
võng tín biện

Cục Quản lý Không gian Mạng Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Quản lý Không gian Mạng Trung Quốc

    • Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc đã ban hành quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.