网上广播

网上广播
wǎngshàngguǎng
võng thượng quảng bá

phát sóng trực tuyến; phát thanh trực tuyến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát sóng trực tuyến; phát thanh trực tuyến

    • Tôi thích nghe đài phát thanh trực tuyến.

  2. danh từ

    phát sóng trực tuyến; webcast

    • Tôi thích xem webcast.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.