缺德事

缺德事
quēshì
khuyết đức sự

co thắt khí quản; co giật khí quản

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    co thắt khí quản; co giật khí quản

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu.

  2. danh từ

    khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiếu đạo đức.

  3. danh từ

    ống dẫn khí; buồng khí

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.

  4. danh từ

    việc không đạo đức; hành động vô đạo đức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.