- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
co thắt khí quản; co giật khí quản
co thắt khí quản; co giật khí quản
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu.
khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiếu đạo đức.
ống dẫn khí; buồng khí
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
việc không đạo đức; hành động vô đạo đức
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
co thắt khí quản; co giật khí quản
co thắt khí quản; co giật khí quản
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu.
khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiếu đạo đức.
ống dẫn khí; buồng khí
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
việc không đạo đức; hành động vô đạo đức
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.