缩成一团

缩成一团
suōchéngtuán
súc thành nhất đoàn

co lại thành một khối; cuộn tròn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co lại thành một khối; cuộn tròn

    • Anh ấy lạnh đến mức co ro lại.

  2. động từ

    cuộn lên; cuộn lại

    • Mèo thích cuộn tròn lại để ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.