缝衣工人

缝衣工人
fénggōngrén
phùng y công nhân

thợ may; công nhân may

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ may; công nhân may

    • Cô ấy là một công nhân may.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.